Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

엊그제

eotgeuje[얻끄제]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

mấy hôm trước, vài ngày trước

1.Danh từ

  1. 1

    mấy hôm trước, vài ngày trước

    Mới mấy ngày trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 며칠 전.

    • Cô ấy đã đi tàu về quê vào tối hôm kia.

    • Mới như hôm kia vừa nhập học mà đã tốt nghiệp rồi, thật chỉ biết ngạc nhiên.

2.Phó từ

  1. 1

    mấy hôm trước

    Ngay mấy ngày trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 며칠 전에.

    • Mấy hôm trước, trên đường đến hiệu sách có việc, tôi tình cờ gặp bạn.

    • Dù mới gặp bạn trai hôm kia, Jisu lại nhớ anh ấy.