Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

알맞다

almatda[알맏따]Sơ cấp · TOPIK IMức độ

phù hợp, thích hợp

Tính từ

  1. 1

    phù hợp, thích hợp

    Vừa hợp với tiêu chuẩn, điều kiện hay mức độ nhất định nên có phần không vượt quá hay thiếu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기준이나 조건 또는 정도에 잘 맞아 넘치거나 모자라지 않은 데가 있다.

    • Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

    • Thầy dạy mỹ thuật đang chọn loại giấy phù hợp làm nguyên liệu thủ công.