Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
phù hợp, thích hợp
Vừa hợp với tiêu chuẩn, điều kiện hay mức độ nhất định nên có phần không vượt quá hay thiếu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기준이나 조건 또는 정도에 잘 맞아 넘치거나 모자라지 않은 데가 있다.
Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Thầy dạy mỹ thuật đang chọn loại giấy phù hợp làm nguyên liệu thủ công.