Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cậu nhà, công tử
(cách nói kính trọng) Con trai của người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 다른 사람의 아들.
Con trai của giáo sư chúng tôi là họa sĩ.
Thầy Kim có những ba cậu con trai.