Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 一生nhất sinh
- 1
một đời
Trong suốt thời gian sống từ lúc sinh ra đến lúc chết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 태어나서 죽을 때까지 살아있는 동안.
Chỉ những kỷ niệm bên anh là em sẽ mãi mãi ghi nhớ suốt cả cuộc đời.
Ngày xưa, phụ nữ dành cả đời ở nhà sinh con, nuôi con và làm việc nhà.