Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

순간

sungan[순간]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát

Danh từGốc Hán: 瞬間thuấn gian

  1. 1

    khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát

    Trong khoảng thời gian rất ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 짧은 시간 동안.

    • Tai nạn giao thông xảy ra trong khoảnh khắc nên khi lái xe phải luôn cẩn thận.

    • Rời phố thị về quê ngước nhìn bầu trời đêm, những năm tháng đã qua tựa như một khoảnh khắc.

  2. 2

    khoảnh khắc

    Ngay lúc việc nào đó xảy ra hoặc hành động nào đó được thực hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어나거나 어떤 행동이 이루어지는 바로 그때.

    • Đúng lúc Seunggyu định ra khỏi nhà thì chuông điện thoại reo.

    • Đúng lúc vừa nghĩ đến chuyện gọi cho bạn thì bạn đã gọi đến.