Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 孫子tôn tử
- 1
cháu (nội, ngoại) trai
Con trai của con trai. Hoặc con trai của con gái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아들의 아들. 또는 딸의 아들.
Từ khi chị tôi sinh con trai, bố mẹ tôi say mê niềm vui có cháu.
Bà cụ nhà bên mỗi khi vợ chồng con trai dẫn con về chơi lại mừng rỡ vì đứa cháu nội duy nhất đã đến.