Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tìm lại
Tìm lại được cái đã mất hoặc đã lãng quên, cái không còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잃거나 잊었던 것, 없어진 것을 다시 찾다.
Khi lãi suất giảm, thị trường đang lấy lại sự ổn định.
Sau ngày giải phóng, người dân hô vạn tuế trong niềm vui giành lại chủ quyền.