Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

되찾다

doechatda[되찯따]Trung cấp · TOPIK II

tìm lại

Động từ

  1. 1

    tìm lại

    Tìm lại được cái đã mất hoặc đã lãng quên, cái không còn nữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잃거나 잊었던 것, 없어진 것을 다시 찾다.

    • Khi lãi suất giảm, thị trường đang lấy lại sự ổn định.

    • Sau ngày giải phóng, người dân hô vạn tuế trong niềm vui giành lại chủ quyền.