Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 消費tiêu phí
- 1
sự tiêu dùng, sự tiêu xài
Việc sử dụng và làm hết đi những thứ như tiền, đồ vật, thời gian, nỗ lực, sức lực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈, 물건, 시간, 노력, 힘 등을 써서 없앰.
Chính phủ đang triển khai phong trào tiết kiệm tiêu thụ năng lượng.
Khi dịch bệnh lây lan, lượng tiêu thụ khẩu trang tăng mạnh.