사표
đơn xin từ chức, đơn xin thôi việc, đơn xin nghỉ việc
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 辭表từ biểu
- 1
đơn xin từ chức, đơn xin thôi việc, đơn xin nghỉ việc
Bài viết trong đó có ghi mong muốn thôi giữ chức vụ hay không làm tiếp việc đang làm tại nơi làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직장 등에서 맡고 있던 일 또는 직책을 그만두겠다는 뜻을 적어 내는 글.
Quyết định nghỉ việc để đi du học, Jisu đã nộp đơn từ chức và rời công ty.
Chỉ cần có công ty với điều kiện tốt hơn, anh ấy sẵn sàng nộp đơn nghỉ việc bất cứ lúc nào.