Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
đỏ sẫm
Đỏ tươi và đậm như máu hay ớt chín mùi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 피나 잘 익은 고추처럼 밝고 짙게 붉다.
Jisu bước ra với đôi môi tô son đỏ thắm như thể dính máu.
Bông hồng đỏ đẹp như ngọn nến nhỏ cháy đỏ rực trong đêm tối.