Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 不便bất tiện
- 1
sự bất tiện
Sự không tiện lợi cho việc sử dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이용하기에 편리하지 않음.
Vì thiếu chỗ đỗ xe, cư dân gặp bất tiện không ít.
Đường ống nước bị hỏng nên những người dùng nhà vệ sinh đang gặp bất tiện.
- 2
sự khó chịu
Cơ thể hay tâm trạng không thoải mái và bức bối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 마음이 편하지 않고 괴로움.
Tôi sống nhờ nhà họ hàng nhưng trong lòng không thấy khó chịu gì.
Mặc áo khoác dày thì cử động bất tiện nên thấy bức bối.
- 3
sự khó chịu, sự phiền phức
Quan hệ... với người khác không thoải mái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람과의 관계 등이 편하지 않음.
Tôi cảm thấy rất khó xử trong bữa tối với thầy giáo.
Chúng tôi đã có một buổi rượu nhỏ để xóa bỏ những khúc mắc bấy lâu nay.