Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

펴다

pyeoda[펴다]Sơ cấp · TOPIK I

giang, xòe, mở

Động từ

  1. 1

    giang, xòe, mở

    Làm mất nếp gấp hay nếp nhăn... và làm cho phẳng ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 접히거나 말려 있는 것을 젖혀서 벌리다.

    • Tôi mở mẩu giấy anh ấy đưa ra đọc.

    • Các nhà quý tộc ngồi trong đình, xếp vào mở ra chiếc quạt và thưởng ngoạn cảnh vật.

  2. 2

    là

    Làm mất nếp gấp hay nếp nhăn... và làm cho phẳng ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구김이나 주름 등을 없애서 반듯하게 하다.

    • Mẹ đang dùng bàn là là phẳng nếp nhăn trên áo sơ mi.

    • Đập vải là một trong những cách để làm phẳng nếp nhăn của vải vào thời chưa có bàn là.

  3. 3

    duỗi

    Làm cho cái đang gập vào mở thẳng ra. Hoặc mở cái đang co hay quắp lại ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 굽은 것을 곧게 하다. 또는 움츠리거나 오므라든 것을 벌리다.

    • Chúng tôi xòe rộng hai bàn tay ra và vỗ tay thật to.

    • Ngắm nhìn biển cả bao la, anh ấy ưỡn ngực hít thở thật sâu.

  4. 4

    mở ra

    Chủ trương hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến hay tình cảm... một cách tự do.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 의견, 감정 등을 자유롭게 표현하거나 주장하다.

    • Jisu quyết định du học Mỹ để thực hiện ước mơ lớn lao của mình.

    • Khi ấy, do bị cảnh sát theo dõi, họ không thể tự do bày tỏ ý chí của mình.