Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
sạch sẽ
Sự vật không dơ bẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이 더럽지 않다.
Đứa bé rửa sạch đôi tay lấm bụi đất.
Mẹ giũ chiếc giẻ bẩn trong nước sạch nhiều lần cho thật sạch.
- 2
trong vắt
Màu sắc trong và không mờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빛깔 등이 흐리지 않고 맑다.
Con suối đó chất lượng nước tốt và rất trong sạch.
Bầu trời mùa thu trong xanh không một gợn mây.
- 3
gọn gàng
Được chỉnh đốn và sắp sếp ngăn nắp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가지런히 잘 정돈되고 단정하다.
Đứa bé khéo léo dùng kéo cắt giấy gọn gàng.
Màn hình tivi không rõ nét nên xem rất khó chịu.
- 4
thanh, nhẹ
Cảm giác hay mùi vị sảng khoái và dễ chịu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맛이나 느낌이 상쾌하고 개운하다.
Vị món ăn đó không gắt mà thanh.
Vị thanh mát và tươi của nho xanh lan tỏa khắp miệng.