Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
bẩn, dơ
Không được sạch sẽ hay dơ dáy do bụi bẩn hay vết bám.
Định nghĩa tiếng Hàn: 때나 찌꺼기가 묻어 있어 깨끗하지 못하거나 지저분하다.
Uống nước bẩn bị ô nhiễm có nguy cơ mắc nhiều loại bệnh.
Những người vô gia cư cởi bộ quần áo bẩn ra và mặc quần áo mới sạch sẽ do tình nguyện viên đưa.
- 2
bẩn thỉu, hoen ố
Hành động hay lòng dạ không tốt mà độc địa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 행실이나 마음씨가 좋지 못하고 고약하다.
Trong tiểu thuyết cổ 'Truyện Heungbu', người anh Nolbu tham lam và bụng dạ xấu xa xuất hiện với vai phản diện.
Bộ phim đó kết thúc bằng việc kẻ ác bày âm mưu bẩn thỉu cuối cùng gậy ông đập lưng ông và bị diệt vong.
- 3
gớm ghiếc, ghê tởm
Cảm thấy hành động hay lời nói của người khác kinh tởm và vô liêm sỉ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 말이나 행동이 몹시 거슬리며 치사스럽게 느껴지다.
Ông chủ trả khoản lương đương nhiên phải trả mà cứ kể công hết mức, thật là bỉ ổi và tiểu nhân.
Ghét cay ghét đắng người chị hay khoe học trường đại học tốt, Jihye quyết tâm nhất định ôn thi lại thành công.
- 4
gay go, nan giải
Không thuận lợi mà khó khăn hay phức tạp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순조롭지 않고 어렵거나 복잡하다.
Việc đứng ra bảo lãnh theo lời nhờ của bạn bị lừa đảo nên rối tung rối mù.
Nội dung bộ phim truyền hình này rối tinh rối mù, càng về cuối càng khó hiểu.