Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지저분하다

jijeobunhada[지저분하다]Trung cấp · TOPIK IITình trạng nhà ở

bừa bộn, lộn xộn

Tính từ

  1. 1

    bừa bộn, lộn xộn

    Một nơi nào đó không được dọn dẹp ngăn nắp nên lộn xộn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳이 정리되어 있지 않아서 어수선하다.

    • Trong công viên không ai chăm sóc, đủ loại rác vương vãi bừa bộn.

    • Bọn trẻ vứt giấy lung tung nên lớp học bừa bộn.

  2. 2

    dơ bẩn, lượm thượm

    Không sạch sẽ mà dơ bẩn khó coi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 깨끗하지 않고 보기 싫게 더럽다.

    • Vào kho rồi ra thì bụi bám bẩn lên mép áo.

    • Mấy ngày không tắm rửa, mặt Minjun bám đầy ghét và rất bẩn.

  3. 3

    khiếm nhã, sổ sàng, thiếu đứng đắn

    Lời nói, thái độ hay hành động khiếm nhã.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 태도나 행동이 추잡하다.

    • Ông chú đó tiêu tiền bê bối, chẳng hạn như vung vài triệu won ở quán rượu.

    • Nữ sinh đó có tin đồn là tư cách bê bối vì cặp với hàng chục bạn trai.