Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

벌어지다

beoreojida[버러지다]Trung cấp · TOPIK IINgoại hình

tách, rời ra

1.Động từ

  1. 1

    tách, rời ra

    Khe hở hay khoảng cách... xuất hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 틈이나 간격 등이 생기다.

    • Răng của Jisu quá thưa nên cần phải niềng.

    • Khi ngủ miệng tôi há ra nên nước dãi chảy xuống gối.

  2. 2

    vươn ra

    Lá hay cành... của thực vật tỏa rộng nên mở toang ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 식물의 잎이나 가지 등이 넓게 퍼져서 활짝 열리다.

    • Thời tiết ấm lên, những cánh hoa càng nở bung rộng hơn.

    • Qua kẽ lá xòe rộng, tôi nhìn thấy bầu trời xanh.

  3. 3

    nở nang, vạm vỡ

    Vai, lưng hay ngực… rộng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어깨나 등, 가슴이 넓다.

    • Lưng Seunggyu rộng vạm vỡ nên rất dễ cõng.

    • Nhìn bờ vai rộng thế kia, chắc người đó tập thể thao nhiều lắm.

  4. 4

    thết đãi

    Bày biện thức ăn... một cách tươm tất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식 등을 번듯하게 차리다.

    • Mẹ bày một mâm cỗ sinh nhật thịnh soạn cho bố.

    • Nhìn mâm đồ nhắm bày la liệt thế này thì không thể không uống rượu.

2.Động từ

  1. 1

    được mở, được tổ chức

    Những buổi như tiệc hay sự kiện được mở ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잔치나 행사 같은 자리가 열리다.

    • Trong làng mở tiệc nên khắp nơi vang lên tiếng nhạc rộn ràng.

    • Hôm nay là ngày Thiếu nhi, khắp nơi tổ chức các sự kiện kỷ niệm dành cho trẻ em.

  2. 2

    xảy ra, diễn ra, nổ ra

    Chủ yếu những việc không tốt như đánh nhau xảy ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 싸움과 같은 좋지 않은 일이 일어나다.

    • Trong buổi nhậu xảy ra ẩu đả khiến nhân viên có mặt ở đó bị thương.

    • Giao tranh xảy ra ở khu vực biên giới khiến nhiều binh sĩ bị thương hoặc thiệt mạng.

  3. 3

    phơi bày

    Tình huống hay hình ảnh mà việc nào đó xảy ra phô bày trước mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어나는 상황이나 모습이 눈앞에 펼쳐져 보이다.

    • Màn pháo hoa diễn ra ngay trước mắt thật huyền ảo.

    • Tôi không thể tin vào cảnh tượng như ảo thuật diễn ra trước mắt mình.