Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chiếu sáng
Làm sáng chỗ tối bằng lửa hay đèn điện...
Định nghĩa tiếng Hàn: 불이나 전등 등으로 어두운 곳을 환하게 하다.
Mất điện nên tôi thắp nến cho sáng phòng.
Bên ngoài, đèn đường đang chiếu sáng con phố tối.
- 2
bật (bóng điện), đốt (nến, đèn)
Châm lửa hay bật đèn điện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불을 붙이거나 전등 등을 켜다.
Người chủ mở cửa tiệm từ sáng sớm, bật đèn lên rồi bắt đầu dọn dẹp.
Seunggyu thắp nến trong phòng và chuẩn bị rượu vang để cầu hôn.
- 3
thức trắng đêm
Trải qua đêm mà không ngủ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자지 않고 밤을 보내다.
Yumin thức trắng đêm để đan khăn quàng cổ tặng chồng.
Thời đi học, Jisu thường thức trắng đêm để đọc tiểu thuyết.
- 4
đam mê
Thể hiện điều gì đó và thích thú quá mức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 드러내 놓고 지나치게 좋아하다.
Con tôi quá ham ăn nên tôi không cho nó lại gần tủ lạnh.
Minjun ham của miễn phí, hễ là đồ cho không thì dù không cần cũng nhất định lấy.