Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어둡다

eodupda[어둡따]Sơ cấp · TOPIK IĐộ sáng

tối

Tính từ

  1. 1

    tối

    Ánh sáng không có hoặc yếu nên không sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛이 없거나 약해서 밝지 않다.

    • Jisu lần mò sàn nhà trong căn phòng tối để tìm đèn pin.

    • Nhìn ra cửa sổ, mặt trời đã lặn, bên ngoài tối om.

  2. 2

    sẫm, sậm

    Màu sắc đậm và có cảm giác nặng nề.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛깔이 짙고 무거운 느낌이 있다.

    • Seunggyu xuất hiện trong chiếc áo khoác màu nâu sẫm.

    • Khách đến nhà tang lễ trong những bộ com-lê màu tối.

  3. 3

    u tối, u ám

    Không khí, vẻ mặt hay tính cách u sầu và nặng nề.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 분위기나 표정, 성격 등이 우울하고 무겁다.

    • Có lẽ kết quả tư vấn không tốt nên bạn tôi bước ra với vẻ mặt u ám.

    • Dạo này hoàn cảnh gia đình không tốt nên sắc mặt mọi người trong nhà đều u ám.

  4. 4

    tối tăm, tăm tối, mù mịt

    Không có hy vọng, tuyệt vọng và mờ mịt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 희망이 없이 절망적이고 막막하다.

    • Đất nước này từng có thời kỳ đen tối bị cướp mất chủ quyền.

    • Các chuyên gia đều dự báo kinh tế năm sau sẽ khó khăn và ảm đạm.