Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

반짝반짝

banjjakbanjjak[반짝빤짝]Trung cấp · TOPIK IIĐộ sáng

một cách lấp la lấp lánh, một cách óng a óng ánh

Phó từ

  1. 1

    một cách lấp la lấp lánh, một cách óng a óng ánh

    Hình ảnh ánh sáng nhỏ liên tục thoáng xuất hiện rồi lại biến mất trong chốc lát.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작은 빛이 잠깐 잇따라 나타났다가 사라지는 모양.

    • Lau cửa sổ sạch sẽ xong, nó sáng bóng lấp lánh.

    • Khác với thành phố, trên bầu trời đêm ở nông thôn, những vì sao lấp lánh tỏa sáng.

  2. 2

    một cách lóe lên

    Hình ảnh suy nghĩ nào đó bỗng hiện lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 정신을 연이어 가다듬는 모양.

    • Trước lời chỉ trích sắc bén của chuyên gia, chúng tôi bừng tỉnh.

    • Cứ nghĩ đến việc mình sắp trở thành phụ huynh học sinh là tôi bất giác thấy căng thẳng.

  3. 3

    một cách bừng tỉnh

    Hình ảnh liên tục lấy lại tâm trạng hay tinh thần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 생각이 갑자기 연이어 떠오르는 모양.

    • Mỗi buổi họp, trợ lý Lee đều nảy ra những ý tưởng hay.

    • Anh ấy chợt nghĩ ra những cách để gỡ rối công việc.

  4. 4

    thoắt ẩn thoắt hiện

    Hình ảnh đồ vật, con người, sự việc... mau chóng mất đi hoặc kết thúc một cách liên tiếp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건, 사람, 일 등이 연이어 빨리 없어지거나 끝나는 모양.

    • Seunggyu chỉ học chớp nhoáng vào mùa thi mà vẫn đạt điểm cao.

    • Những người này chỉ làm việc chớp nhoáng trong thời gian liên hoan phim, hết liên hoan là ai nấy đều giải tán.