Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그만큼

geumankeum[그만큼]Trung cấp · TOPIK IIMức độ

chừng đó, mức đó

1.Danh từ

  1. 1

    chừng đó, mức đó

    Mức độ như vậy. Hoặc mức độ cỡ đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그러한 정도. 또는 그만한 정도.

    • Hàng bán hết sớm nên chúng tôi đã đặt thêm một lượng tương đương như vậy.

    • Tháng này tôi còn dư tiền tiêu vặt nên tháng sau quyết định nhận bớt đi đúng chừng ấy.

2.Phó từ

  1. 1

    bấy nhiêu đấy

    Với mức độ như thế. Hoặc khoảng chừng đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그러한 정도로. 또는 그만한 정도로.

    • Ăn chừng ấy là nhiều rồi.

    • Nói đến mức ấy rồi mà vẫn chưa hiểu à?