Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ
Việc không làm được đúng đắn hay không làm được tốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘하지 못하거나 옳지 못하게 한 일.
Seung-gyu đã hối hận về lỗi lầm mình gây ra hồi trưa.
Anh ấy đọc bài tập học sinh nộp và chỉ ra vài lỗi sai.
2.Phó từ
- 1
sai, nhầm
Một cách sai hoặc không đúng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바르지 않게 또는 틀리게.
Tôi lên nhầm xe buýt nên đến trường muộn hơn mọi khi.
Anh ấy định gọi cho bố nhưng bấm nhầm số nên gọi cho tôi.
- 2
nhầm
Một cách không phù hợp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 적당하지 않게.
Không biết có phải vì cho đường không đúng cách hay không mà cà phê rất đắng.
Vì bảo quản trái cây không đúng cách nên toàn bộ trái cây trong kho đã thối hỏng.
- 3
hồ đồ
Không suy nghĩ sâu sắc mà hàm hồ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 깊이 생각하지 아니하고 함부로.
Máy này mà động vào bừa bãi thì có thể bị thương nặng nên phải cẩn thận.
Ngay cả trước mặt thầy, anh ta cũng chẳng biết giữ ý mà thường cư xử bừa bãi.
- 4
chẳng may
Một cách không may.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재수 없게.
Anh ấy xui xẻo đụng phải bọn côn đồ và bị cướp sạch tiền.
Công việc rối tung lên nên việc lẽ ra xong trong một ngày lại mất cả tuần mới xong.