Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무지개

cầu vồng

Danh từ

  1. 1

    cầu vồng

    Vệt ánh sáng 7 màu hình bán nguyệt xuất hiện trên bầu trời ở phía ngược với mặt trời khi tạnh mưa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비가 그쳤을 때, 해의 반대쪽 하늘에 반원 모양으로 나타나는 일곱 가지 색깔의 빛줄기.

    • Dù ngắm bao nhiêu lần, cầu vồng sau cơn mưa vẫn thật đẹp.

    • Nhìn cầu vồng trên bầu trời xanh được mưa gột rửa sạch sẽ, nụ cười tự nhiên nở trên môi.