Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모니터

màn hình

Danh từGốc Hán: monitor

  1. 1

    màn hình

    Màn hình của máy vi tính, tivi hay máy ảnh...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터나 텔레비젼, 카메라 등의 화면.

    • Trợ lý Kim vừa nhìn qua lại giữa tài liệu và màn hình vừa nhập nội dung.

    • Màn hình máy tính của tôi để ảnh gia đình chụp ở nơi nghỉ hè năm ngoái làm hình nền.

  2. 2

    kiểm soát, giám sát và đánh giá, nhân viên giám sát và đánh giá

    Việc xem truyền hình hay báo, tạp chí... rồi đưa ra ý kiến hay đánh giá. Hoặc người làm việc đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 방송이나 신문, 잡지 등을 보고 의견을 내놓거나 평가하는 일. 또는 그런 일을 하는 사람.

    • Công ty văn phòng phẩm đã tận dụng học sinh làm người đánh giá thử quảng cáo.

    • Nữ diễn viên theo dõi lại chương trình có mình xuất hiện để phân tích diễn xuất của bản thân.

  3. 3

    việc đánh giá, người đánh giá (sản phẩm)

    Việc nhận lời ủy thác của doanh nghiệp sản xuất trong việc dùng thử sản phẩm và đưa ra ý kiến. Hoặc người làm việc như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생산 업체의 의뢰를 받아 제품을 써 보고 의견을 내놓는 일. 또는 그런 일을 하는 사람.

    • Sản phẩm này nhận được đánh giá tốt sau khi cho người tiêu dùng dùng thử và nhận xét.

    • Đợt tuyển người dùng thử được tổ chức trước khi ra mắt sản phẩm mới đã thu hút rất nhiều người đăng ký.