Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
hơi thở
Tiếng thở.
Định nghĩa tiếng Hàn: 숨을 쉬는 소리.
Có lẽ đang tức giận nên hơi thở của anh ta nặng nề.
Hai chị em nín thở để không bị phát hiện khi lén bố mẹ trốn ra khỏi nhà.