Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách ngay ngắn, một cách thẳng tắp
Một cách thẳng đứng và không nghiêng sang phía nào cả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 쪽으로도 기울지 않고 곧게.
Qua một trăm ngày tuổi, em bé có thể ngẩng đầu thẳng ở mức độ nào đó.
Người đàn ông say rượu không thể đi thẳng theo con đường mà cứ loạng choạng.
- 2
một cách thẳng thắn, một cách ngay thẳng
Đúng như sự thật không có điều gì sai trái hay giả dối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 틀리거나 거짓된 것 없이 사실 그대로.
Cảnh sát quát tên tội phạm phải nói thật những gì đã xảy ra hôm đó.
Gia đình nạn nhân rơi nước mắt kêu gọi làm rõ sự thật các nạn nhân đã chết như thế nào.