Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

추진

chujin[추진]Trung cấp · TOPIK II

sự đẩy tới

Danh từGốc Hán: 推進thôi tiến

  1. 1

    sự đẩy tới

    Việc đẩy vật thể và làm cho tiến về phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체를 밀어 앞으로 나아가게 함.

    • Con tàu khổng lồ tiến về phía trước nhờ lực đẩy của thiết bị động lực.

    • Cuốn sách này giải thích chi tiết nguyên lý đẩy khi tên lửa được phóng.

  2. 2

    sự xúc tiến

    Đẩy công việc và tiến tới nhằm một mục đích nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 위해서 일을 밀고 나아감.

    • Do thiếu ngân sách nên việc thúc đẩy phát triển công nghệ mới gặp trở ngại.

    • Tôi tham dự cuộc họp để đưa ra phương án triển khai cụ thể cho dự án kinh doanh mới.