Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tròn
Giống hay tương tự với hình tròn hay hình dạng của quả bóng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동그라미나 공의 모양과 같거나 비슷하다.
Tôi nhìn vầng trăng rằm tròn và cầu nguyện.
Bọn trẻ vo tuyết thành nắm tròn để chơi ném tuyết.
- 2
đôn hậu, phúc hậu
Không khó tính mà dịu dàng và rộng lượng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성격이 까다롭지 않고 부드럽고 너그럽다.
Trợ lý Kim tính tình dễ chịu nên dễ làm thân.
Tôi thuộc tuýp tính tình hòa nhã nên ít khi cãi nhau với người khác.