Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: tomato
- 1
cà chua
Quả hình tròn, to bằng nắm tay, có màu xanh, khi chín chuyển sang màu đỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둥근 모양에 크기는 주먹만 하며 초록색이었다가 붉은색으로 익는 열매.
Buổi sáng tôi xay cà chua làm nước ép uống.
Cà chua chín đỏ trông rất ngon mắt.