Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

토마토

tomato[토마토]Sơ cấp · TOPIK IRau củ

cà chua

Danh từGốc Hán: tomato

  1. 1

    cà chua

    Quả hình tròn, to bằng nắm tay, có màu xanh, khi chín chuyển sang màu đỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 둥근 모양에 크기는 주먹만 하며 초록색이었다가 붉은색으로 익는 열매.

    • Buổi sáng tôi xay cà chua làm nước ép uống.

    • Cà chua chín đỏ trông rất ngon mắt.