Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

늦다

neutda[늗따]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

muộn, trễ

1.Động từ

  1. 1

    muộn, trễ

    Quá thời điểm đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 때보다 지나다.

    • Tôi bị muộn giờ học nên chạy đến trường.

    • Jisu là "vua đi muộn" nên lúc nào cũng trễ hẹn.

2.Tính từ

  1. 1

    trễ, muộn

    Muộn hơn so với thời gian chuẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기준이 되는 때보다 뒤져 있다.

    • Minjun đến muộn những một tiếng so với giờ hẹn.

    • Tàu hỏa khởi hành muộn ba mươi phút so với dự kiến do sự cố đường ray.

  2. 2

    trễ, muộn

    Quá thời gian thích hợp. Hoặc quá thời gian đỉnh điểm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 적당한 때를 지나 있다. 또는 시기가 한창인 때를 지나 있다.

    • Jisu ăn bữa sáng muộn rồi bắt đầu làm việc nhà.

    • Năm nay hoa trong bồn hoa nở muộn hơn mọi năm.

  3. 3

    chậm

    Tốc độ chậm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 속도가 느리다.

    • Trợ lý Kim nổi tiếng ở công ty vì xử lý công việc chậm.

    • Jisu đi chậm nên khó theo kịp những người đi cùng.