Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
cao
Chiều dài từ dưới lên trên dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위까지의 길이가 길다.
Cây này to và cao đến mức chạm tới trời.
Dòng suối chảy xuống từ nơi cao kia.
- 2
cao
Khoảng cách từ dưới lên trên lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위까지의 벌어진 사이가 크다.
Con diều đứt dây bay cao lên trời.
Jisu đứng lên ghế để lấy bát đĩa trên tủ chén cao.
- 3
cao
Nhiệt độ, độ ẩm, áp lực ở trên tiêu chuẩn đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 온도, 습도, 압력 등이 정해진 기준보다 위에 있다.
Càng xuống sâu dưới biển, áp suất nước càng cao.
Đứa bé bị cảm rên rỉ suốt đêm vì sốt cao.
- 4
cao
Chất lượng, tiêu chuẩn, năng lực hay giá trị ở trên mức thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 품질이나 수준 또는 능력이나 가치가 보통보다 위에 있다.
Bài toán này có độ khó rất cao nên khó giải.
Khi bị ê ẩm mình mẩy, tốt nhất nên ăn đồ ăn giàu dinh dưỡng và nghỉ ngơi đầy đủ.