Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

놀리다

nollida[놀리다]Trung cấp · TOPIK IINói và viết

trêu chọc, giễu cợt

1.Động từ

  1. 1

    trêu chọc, giễu cợt

    Lấy điểm yếu hay lỗi lầm làm thành trò cười.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 실수나 약점을 잡아 웃음거리로 만들다.

    • Bọn trẻ trêu chọc, bắt nạt Youngsu và gọi cậu là đồ ngốc.

    • Jisu cứ trêu tôi lùn khiến tôi bật khóc.

2.Động từ

  1. 1

    cho chơi

    Làm cho chơi đùa hay vui thú.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 놀이 등을 하면서 재미있고 즐겁게 지내게 하다.

    • Nhà vua cho quân lính nghỉ ngơi vào ngày chủ nhật và cũng cho dân chúng nghỉ ngơi.

    • Đến giờ nghỉ trưa, thầy giáo luôn cho bọn trẻ ra sân chơi thỏa thích.

  2. 2

    cho ở không, cho nhàn rỗi

    Khiến cho không có nghề nghiệp hay chỗ làm cố định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직업이나 일정하게 하는 일이 없이 지내게 하다.

    • Bà ấy để con gái ở nhà không làm gì, bảo hãy lo chuẩn bị đám cưới đi.

    • Dạo này không có việc nên nhân viên đã phải ngồi không cả tháng nay.

  3. 3

    cho nghỉ ngơi, cho khỏi làm

    Đang làm việc gì đó thì cho nghỉ ngơi trong một thời gian nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하다가 일정한 기간 동안을 쉬게 하다.

    • Trưởng phòng Kim muốn cho những nhân viên vất vả làm thêm giờ được nghỉ một ngày.

    • Chúng tôi quyết định cho cửa hàng nghỉ hai lần một tháng, vào thứ Hai tuần đầu và tuần thứ ba.

  4. 4

    bỏ không, để không

    Bỏ không mà không dùng đến tiền bạc, thiết bị hay đồ vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이나 시설, 돈 등을 쓰지 않고 놓아 두다.

    • Nếu để đất bỏ không quá lâu thì ngược lại mùa màng có thể kém đi.

    • Chị tôi gửi hết số tiền dành dụm khi đi làm vào ngân hàng và để đó.