Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사인

Viết tên, ký tên

Danh từGốc Hán: sign

  1. 1

    Viết tên, ký tên

    Việc viết ra tên của mình. Hoặc việc viết ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기의 이름을 써넣음. 또는 써넣은 것.

    • Để bản kế hoạch được thông qua, phải có chữ ký của giám đốc.

    • Họa sĩ Kim đã tự tay ký tên lên bức tranh của mình rồi tặng tôi.

  2. 2

    sự ra ký hiệu, ra hiệu

    Việc truyền đạt ý tứ bằng cử động cơ thể hay ánh mắt. Hoặc động tác như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸짓이나 눈짓으로 의사를 전달하는 일. 또는 그런 동작.

    • Huấn luyện viên ra ám hiệu bằng tay cho cầu thủ ném bóng.

    • Trong cuộc họp, trợ lý Kim và trợ lý Lee trao đổi ám hiệu bằng ánh mắt rồi lặng lẽ rời khỏi chỗ.