Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
làm vung vãi, làm rơi vãi, làm vương vãi
Làm rơi hay làm rò gỉ ra ngoài những cái như hạt nhỏ hoặc nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물이나 작은 알갱이 등을 밖으로 새게 하거나 떨어뜨리다.
Bàn ăn bẩn vì những hạt cơm đứa bé làm rơi vãi.
Tôi cầm chai bằng tay trơn rồi để tuột nên làm đổ rượu ra sàn.
- 2
đánh rơi
Làm rơi những cái như đồ vật vào chỗ lung tung một cách bất cẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부주의로 물건 등을 엉뚱한 곳에 떨어뜨리다.
Anh tôi đánh rơi chiếc ví mới ở đâu đó và cuối cùng không tìm lại được.
Thùng 'đồ thất lạc' đầy những vật dụng cá nhân mọi người đánh rơi.
- 3
làm rò rỉ, hé lộ
Lén cho người khác biết thông tin hay điều bí mật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비밀이나 정보 등을 넌지시 남이 알도록 하다.
Seunggyu thật hèn hạ khi lén đi rêu rao bí mật của người khác.
Phóng viên Kim đã viết bài dựa trên thông tin mà nghị sĩ Lee khéo léo tiết lộ.
- 4
thoáng cho thấy
Thoáng để lộ tình cảm nào đó qua vẻ mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 감정을 표정 등으로 잠깐 드러내다.
Người phụ nữ đó nháy mắt với tôi, buông một nụ cười rồi đi qua.
Tôi không hiểu được thật lòng của Jisu, người cứ giữ vẻ mặt giận dữ rồi thoáng nở với tôi một nụ cười ngắn.