Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

남부

nambu[남부]Trung cấp · TOPIK IIKhu vực

nam bộ

Danh từGốc Hán: 南部nam bộ

  1. 1

    nam bộ

    Phía nam của một khu vực nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지역의 남쪽.

    • Loài cá này thường đánh bắt được nhiều ở phía nam biển Đông và biển Nam.

    • Bão đang tiến đến từ phía tây nam nên đêm nay vùng phía nam biển Tây sẽ có sóng lớn.