Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

남기다

namgida[남기다]Sơ cấp · TOPIK ISố lượng

để thừa, để lại

Động từ

  1. 1

    để thừa, để lại

    Không làm hết và để thừa lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다 쓰지 않고 나머지가 있게 하다.

    • Con tôi thích ăn vặt nên chẳng bao giờ để dành tiền tiêu vặt.

    • Minjun đói quá nên ăn hết sạch cơm không để thừa chút nào.

  2. 2

    làm cho có lãi, làm lợi

    Làm cho sinh ra lợi ích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이익이 생기게 하다.

    • Jisu kinh doanh cửa hàng quần áo lãi khá nhiều nên đã mua được cả nhà lẫn xe.

    • Chú tôi nói nếu thuê nhiều nhân viên trong cửa hàng thì không thể lãi nhiều.

  3. 3

    bắt ở lại

    Không cho rời khỏi mà bắt ở nguyên tại chỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 떠나게 하지 않고 있던 그대로 있게 하다.

    • Thầy giáo cho tất cả học sinh về, chỉ giữ lại lớp trưởng.

    • Yumin không thể để con gái nhỏ ở nhà một mình mà đi làm.

  4. 4

    để lại, lưu truyền

    Làm cho không bị quên lãng hoặc làm cho được truyền lại về sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잊히지 않게 하거나 나중에까지 전해지게 하다.

    • Bài tập của buổi học hôm nay là tìm hiểu những thành tựu mà các đời tổng thống để lại.

    • Nhà văn Kim đã trút hơi thở cuối cùng, để lại những tác phẩm vĩ đại sẽ còn mãi với văn học Hàn Quốc.