Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

깔끔하다

kkalkkeumhada[깔끔하다]Trung cấp · TOPIK IITính cách

tươm tất, gọn gàng

Tính từ

  1. 1

    tươm tất, gọn gàng

    Bộ dạng tươm tất và sạch sẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생김새가 단정하고 깨끗하다.

    • Món ăn trông gọn gàng sạch sẽ thì cũng ngon.

    • Seunggyu thích những cô gái ăn mặc gọn gàng.

  2. 2

    khéo léo

    Tính cách hay kỹ năng khéo léo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 성격이나 솜씨가 야무지다.

    • Chiếc túi này do người thợ thủ công làm ra bằng tay nghề tinh xảo.

    • Đồng nghiệp của tôi xử lý công việc gọn gàng, làm một lần là xong không sai sót.