Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tươm tất, gọn gàng
Bộ dạng tươm tất và sạch sẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생김새가 단정하고 깨끗하다.
Món ăn trông gọn gàng sạch sẽ thì cũng ngon.
Seunggyu thích những cô gái ăn mặc gọn gàng.
- 2
khéo léo
Tính cách hay kỹ năng khéo léo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성격이나 솜씨가 야무지다.
Chiếc túi này do người thợ thủ công làm ra bằng tay nghề tinh xảo.
Đồng nghiệp của tôi xử lý công việc gọn gàng, làm một lần là xong không sai sót.