Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

고집

sự cố chấp

Danh từGốc Hán: 固執cố chấp

  1. 1

    sự cố chấp

    Sự khăng khăng giữ nguyên suy nghĩ, ý kiến bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기의 생각이나 주장을 굽히지 않고 버팀.

    • Vì con cứ khăng khăng không chịu đi mẫu giáo từ sáng nên tôi bị muộn làm.

    • Tôi đã khó khăn lắm mới lay chuyển được sự cố chấp của mẹ muốn sống một mình ở quê và đưa mẹ lên Seoul.