Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 領域lĩnh vực
- 1
lãnh thổ
Phạm vi mà chủ quyền của một nước như lãnh thổ, lãnh hải, vùng trời vươn tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 영토, 영해, 영공 등 한 나라의 주권이 미치는 범위.
Dokdo là hòn đảo nằm ở cực đông trong lãnh thổ Đại Hàn Dân Quốc.
Gyeongju là nơi từng thuộc lãnh thổ Silla thời Tam Quốc nên còn lưu giữ nhiều di vật thời đó.
- 2
lĩnh vực
Phạm vi hay lĩnh vực mà sức mạnh, suy nghĩ, hoạt động có ảnh hưởng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘, 생각, 활동 등이 영향을 끼치는 분야나 범위.
Phải đọc nhiều sách để mở rộng lĩnh vực hiểu biết.
Phim truyền hình vốn khởi đầu là một thể loại văn học nhưng nay đã trở thành một lĩnh vực nghệ thuật độc lập.