Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 競爭力cạnh tranh lực
- 1
sức cạnh tranh
Năng lực hay sức mạnh để cạnh tranh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경쟁할 만한 힘이나 능력.
Phải phát triển sản phẩm có sức cạnh tranh thì mới tồn tại được trên thị trường thế giới.
Để duy trì sức cạnh tranh với đàn em, anh Kim đi học thứ gì đó cả vào cuối tuần mà không nghỉ.