Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách chậm rãi
Sự di chuyển hay thái độ chậm chạp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 움직임이나 태도가 느리게.
Bị đau chân, anh ấy đi bộ về nhà chậm hơn hẳn mọi khi.
Anh ấy ăn chậm đến mức ăn một bát cơm mất cả tiếng đồng hồ.
- 2
chầm chậm
Không vội về mặt thời gian, sau này.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간상으로 서두르지 않고 나중에.
Bây giờ đang bận việc này, việc soạn giấy tờ thì để sau có thời gian hãy từ từ làm.
Đằng nào cũng lỡ xe và trễ rồi, ta cứ ngắm cảnh rồi thong thả đi.