Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi qua, vượt qua
Lấy sông, cầu, con đường làm tâm điểm ở giữa và đi từ phía bên này sang phía bên kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 강이나 다리, 도로 등을 사이에 두고 이쪽에서 저쪽으로 가다.
Chúng tôi cẩn thận đi qua cây cầu độc mộc.
Người phụ nữ bế con băng qua con suối thì chẳng may bị ngã xuống nước.
- 2
băng qua, vượt qua
Đi từ phía bên này sang phía bên kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이쪽에서 저쪽으로 가다.
Jisu sang Mỹ và kết hôn với một người Mỹ.
Tôi sang làng trên để đón chú về nhà.