Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
rời, rời khỏi
Từ nơi đang ở chuyển đi đến nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 있던 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.
Em tôi đã sang Mỹ năm ngoái để học tiếng Anh.
Gió thu thổi về khiến tôi muốn bất chợt ra đi đâu đó.
- 2
rời xa, rời bỏ
Thoát khỏi người hay nơi đang ở để chuyển đến với người hay nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 곳이나 사람에게 옮겨 가려고 있던 곳이나 사람들한테서 벗어나다.
Tốt nghiệp cấp ba xong, Ji-su rời quê lên Seoul.
Phải rời nơi đã sống mười năm để chuyển đi chỗ khác, tôi thấy buồn lòng.
- 3
rời bỏ, từ bỏ
Trở thành trạng thái không có liên quan hay cắt đứt quan hệ với người hay việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사람들과 관계를 끊거나 관련이 없는 상태가 되다.
Ji-su hết tình cảm với người yêu nên đã nói lời chia tay.
Bỏ qua kết quả thi, tôi coi trọng việc mình đã nỗ lực hết sức.
- 4
ra tay
Đứng ra để làm việc nào đó
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하러 나서다.
Mệt mỏi với cuộc sống lặp đi lặp lại, chúng tôi quyết định lên đường du lịch.
Khi chiến tranh nổ ra, mọi người mang hành lý đi lánh nạn về phía nam.