Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

후배

hậu bối, người sau, thế hệ sau

Danh từGốc Hán: 後輩hậu bối

  1. 1

    hậu bối, người sau, thế hệ sau

    Người bắt đầu công việc muộn hơn mình ở cùng lĩnh vực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 분야에서 자기보다 늦게 일을 시작한 사람.

    • Trưởng phòng Kim bị tổn thương lòng tự trọng vì thăng chức chậm hơn cả đàn em.

    • Seunggyu lễ phép lại xử lý công việc nhanh nên là đàn em mà tôi quý mến.

  2. 2

    người em khoá sau

    Người nhập học cùng trường muộn hơn mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 학교를 자기보다 늦게 입학한 사람.

    • Tôi có nhiều đàn em đại học vẫn giữ liên lạc kể cả sau khi tốt nghiệp.

    • Hai đàn em trong câu lạc bộ đến tìm và nằng nặc đòi tôi mời cơm.