Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 會議室hội nghị thất

  1. 1

    phòng họp

    Phòng dùng khi mọi người tụ họp bàn bạc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿이 모여 의논할 때에 쓰는 방.

    • Chúng tôi kết thúc cuộc họp về phát triển sản phẩm mới và ra khỏi phòng họp.

    • Buổi chiều dự kiến sẽ có hội thảo liên quan đến công nghệ mới tại phòng họp của trụ sở chính.