Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 會議hội nghị
- 1
sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
Việc nhiều người tụ tập lại và thảo luận. Hoặc tổ cuộc gặp gỡ như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿이 모여 의논함. 또는 그런 모임.
Gia đình tôi đã họp để bàn chuyện du học của em.
Vấn đề lần này được quyết định trong cuộc họp ban lãnh đạo nên không thể thay đổi.