Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

화장

hwajang[화장]Trung cấp · TOPIK IILàm đẹp

sự hoá trang, sự trang điểm

Danh từGốc Hán: 化粧hóa trang

  1. 1

    sự hoá trang, sự trang điểm

    Việc bôi hoặc phết mĩ phẩm để làm đẹp cho khuôn mặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 화장품을 바르거나 문질러 얼굴을 예쁘게 꾸밈.

    • Jisu chỉ cần trang điểm là trông như người khác.

    • Đổ mồ hôi làm trôi lớp trang điểm, người phụ nữ dặm lại phấn.