Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 面刀diện đao
- 1
sự cạo râu, sự cạo lông
Việc cạo râu hoặc lông mọc trên khuôn mặt hay cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴이나 몸에 난 수염이나 잔털을 깎음.
Seung-gyu không dùng kem cạo râu mà dùng xà phòng tạo bọt để cạo râu.
Râu anh trai tôi mọc rất nhanh nên dù sáng có cạo thì đến chiều cằm đã lún phún đen.
- 2
dao cạo, dao lam
Dao dùng vào việc cạo râu hoặc lông mọc trên khuôn mặt hay cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴이나 몸에 난 수염이나 잔털을 깎는 데 쓰는 칼.
Người thợ cắt tóc cắt tóc xong còn dùng dao cạo cạo râu cho tôi.
Đón mùa hè, Ji-su dùng dao cạo cạo sạch lông chân.