Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가꾸다

gakkuda[가꾸다]Trung cấp · TOPIK IILàm đẹp

chăm sóc, cắt tỉa

Động từ

  1. 1

    chăm sóc, cắt tỉa

    Chăm sóc để thực vật lớn tốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 식물이 잘 자라도록 보살피다.

    • Mẹ tự tay trồng rau cho cả nhà ăn.

    • Những chậu lan được chăm sóc tận tình là niềm tự hào của bố.

  2. 2

    chăm sóc, chăm chút

    Trang điểm ngoại hình trông đẹp mắt hay duy trì trạng thái tốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 외모를 보기 좋게 꾸미거나 좋은 상태로 유지하다.

    • Con còn nhỏ nên chưa cần chăm sóc da riêng đâu.

    • Cô dâu sắp cưới bắt đầu chăm chút vóc dáng một cách cẩn thận.

  3. 3

    chăm chút, trang hoàng

    Làm cái gì đó cho tốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 것을 좋게 만들다.

    • Các tình nguyện viên đang cố gắng chăm sóc để công viên sạch đẹp.

    • Đôi vợ chồng mới cưới hạnh phúc trang trí ngôi nhà mới thật xinh xắn.