Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 紅茶hồng trà
- 1
hồng trà (trà như thể loại trà Lipton)
Loại trà làm bằng cách lên men và sấy khô lá cây trà, khi cho vào nước sôi tạo màu đỏ tươi và có hương thơm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 차나무의 잎을 발효시켜 말린 것으로, 끓는 물에 넣으면 맑은 붉은색을 띠고 향기가 나는 차.
Anh ấy cho chanh vào hồng trà rồi uống.
Mùa đông lạnh giá, tôi vừa thưởng thức hương thơm của tách hồng trà nóng vừa sưởi ấm cơ thể.